青葱 đọc là qīng cōng, nghĩa là hành lá; hành xanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 青葱
青葱 nghĩa là gì?
青葱 (qīng cōng) nghĩa là hành lá; hành xanh.
Cách viết 青葱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 青, 葱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.