XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

静修 đọc là jìng xiū, nghĩa là suy ngẫm; thiền định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 静修

静修 nghĩa là gì?

静修 (jìng xiū) nghĩa là suy ngẫm; thiền định.

Cách viết 静修 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 静, 修 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.