非同步 đọc là fēi tóng bù, nghĩa là bất đồng bộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 非同步
非同步 nghĩa là gì?
非同步 (fēi tóng bù) nghĩa là bất đồng bộ.
Cách viết 非同步 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 非, 同, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.