非杠杆化
[fēi gàng gǎn huà] [非 杠 杆 化]
giảm đòn bẩy (tức là trả bớt một phần khoản vay có đòn bẩy)
非杠杆化 đọc là fēi gàng gǎn huà, nghĩa là giảm đòn bẩy (tức là trả bớt một phần khoản vay có đòn bẩy). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi gàng gǎn huà] [非 杠 杆 化]
giảm đòn bẩy (tức là trả bớt một phần khoản vay có đòn bẩy)
非杠杆化 (fēi gàng gǎn huà) nghĩa là giảm đòn bẩy (tức là trả bớt một phần khoản vay có đòn bẩy).
Viết lần lượt từng chữ 非, 杠, 杆, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.