顶挡 đọc là dǐng dǎng, nghĩa là chống cự; cản trở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 顶挡
顶挡 nghĩa là gì?
顶挡 (dǐng dǎng) nghĩa là chống cự; cản trở.
Cách viết 顶挡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 顶, 挡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.