香菜
[xiāng cài] [香 菜]
rau mùi; ngò; Coriandrum sativum
卖菜的阿姨每次都会饶一把香菜。
mài cài de ā yí měi cì dōu huì ráo yì bǎ xiāng cài.Dì bán rau lần nào cũng tặng kèm một nắm rau mùi.
香菜 đọc là xiāng cài, nghĩa là rau mùi; ngò. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng cài] [香 菜]
rau mùi; ngò; Coriandrum sativum
卖菜的阿姨每次都会饶一把香菜。
mài cài de ā yí měi cì dōu huì ráo yì bǎ xiāng cài.Dì bán rau lần nào cũng tặng kèm một nắm rau mùi.
香菜 (xiāng cài) nghĩa là rau mùi; ngò.
Viết lần lượt từng chữ 香, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 洋香菜 (yáng xiāng cài) – ngò tây; 香菜叶 (xiāng cài yè) – lá rau mùi.