马驹 đọc là mǎ jū, nghĩa là ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 马驹
马驹 nghĩa là gì?
马驹 (mǎ jū) nghĩa là ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái).
Cách viết 马驹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 马, 驹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.