XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驱散 đọc là qū sàn, nghĩa là giải tán (đám đông, v.v.); (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驱散

[qū sàn] [驱 散]

giải tán (đám đông, v.v.); (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.)

音乐声渐渐驱散了她心底忧愁的情绪。

yīn yuè shēng jiàn jiàn qū sàn le tā xīn dǐ yōu chóu de qíng xù.

Tiếng nhạc dần xua tan tâm trạng buồn rầu dưới đáy lòng cô.

高僧挥动手中的禅杖,驱散了眼前的雾气。

gāo sēng huī dòng shǒu zhōng de chán zhàng, qū sàn le yǎn qián de wù qì.

Vị cao tăng vung chiếc gậy thiền trên tay, xua tan màn sương trước mặt.

Hỏi đáp về từ 驱散

驱散 nghĩa là gì?

驱散 (qū sàn) nghĩa là giải tán (đám đông, v.v.); (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.).

Cách viết 驱散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驱, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.