魔法师
[mó fǎ shī] [魔 法 SƯ]
pháp sư; thuật sĩ; nhà ảo thuật
魔法师 đọc là mó fǎ shī, nghĩa là pháp sư; thuật sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mó fǎ shī] [魔 法 SƯ]
pháp sư; thuật sĩ; nhà ảo thuật
魔法师 (mó fǎ shī) nghĩa là pháp sư; thuật sĩ.
Viết lần lượt từng chữ 魔, 法, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.