鲜少 đọc là xiǎn shǎo, nghĩa là rất ít; hiếm khi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鲜少
鲜少 nghĩa là gì?
鲜少 (xiǎn shǎo) nghĩa là rất ít; hiếm khi.
Cách viết 鲜少 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鲜, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.