XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无几 đọc là wú jǐ, nghĩa là rất ít; hầu như không có. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无几

[wú jǐ] [无 几]

rất ít; hầu như không có

今晚参加讲座的人寥寥无几。

jīn wǎn cān jiā jiǎng zuò de rén liáo liáo wú jǐ.

Tối nay người tham gia buổi diễn thuyết chỉ có vài người.

能坚持到最后的人寥寥无几。

néng jiān chí dào zuì hòu de rén liáo liáo wú jǐ.

Người có thể kiên trì đến cuối cùng chỉ có một vài.

暴雨过后,街上的行人寥寥无几。

bào yǔ guò hòu, jiē shàng de xíng rén liáo liáo wú jǐ.

Sau trận mưa to, người đi bộ trên đường thưa thớt chỉ một vài.

Hỏi đáp về từ 无几

无几 nghĩa là gì?

无几 (wú jǐ) nghĩa là rất ít; hầu như không có.

Cách viết 无几 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 几 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无几?

Thường gặp: 寥寥无几 (liáo liáo wú jǐ) – chỉ một vài (thành ngữ); 所剩无几 (suǒ shèng wú jǐ) – không còn lại bao nhiêu.