所剩无几
[suǒ shèng wú jǐ] [所 剩 无 几]
không còn lại bao nhiêu
扣除各项开支后,预算余额已所剩无几。
kòu chú gè xiàng kāi zhī hòu, yù suàn yú é yǐ suǒ shèng wú jǐ.Sau khi khấu trừ các khoản chi tiêu, số dư ngân sách chỉ còn lại rất ít.
所剩无几 đọc là suǒ shèng wú jǐ, nghĩa là không còn lại bao nhiêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suǒ shèng wú jǐ] [所 剩 无 几]
không còn lại bao nhiêu
扣除各项开支后,预算余额已所剩无几。
kòu chú gè xiàng kāi zhī hòu, yù suàn yú é yǐ suǒ shèng wú jǐ.Sau khi khấu trừ các khoản chi tiêu, số dư ngân sách chỉ còn lại rất ít.
所剩无几 (suǒ shèng wú jǐ) nghĩa là không còn lại bao nhiêu.
Viết lần lượt từng chữ 所, 剩, 无, 几 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.