XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黄土地貌 đọc là huáng tǔ dì mào, nghĩa là địa mạo hoàng thổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 黄土地貌

黄土地貌 nghĩa là gì?

黄土地貌 (huáng tǔ dì mào) nghĩa là địa mạo hoàng thổ.

Cách viết 黄土地貌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黄, 土, 地, 貌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.