XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鼎力相助 đọc là dǐng lì xiāng zhù, nghĩa là Chúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鼎力相助

[dǐng lì xiāng zhù] [鼎 力 相 助]

Chúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn.

诚然,多亏你鼎力相助,今晚总算能毫无顾虑地安歇了。

chéng rán, duō kuī nǐ dǐng lì xiāng zhù, jīn wǎn zǒng suàn néng háo wú gù lǜ dì ān xiē le.

Thật vậy, nhờ cậu hết lòng giúp đỡ, tối nay cuối cùng cũng có thể yên tâm nghỉ ngơi không chút vướng bận rồi.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

确实分身乏术,这次联欢会的圆满举办绝对少不了大家的鼎力相助。

què shí fēn shēn fá shù, zhè cì lián huān huì de yuán mǎn jǔ bàn jué duì shǎo bù liǎo dà jiā de dǐng lì xiāng zhù.

Quả thực là phân thân không nổi, việc tổ chức thành công buổi liên hoan lần này tuyệt đối không thể thiếu sự giúp sức hết mình của mọi người.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

Hỏi đáp về từ 鼎力相助

鼎力相助 nghĩa là gì?

鼎力相助 (dǐng lì xiāng zhù) nghĩa là Chúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn..

Cách viết 鼎力相助 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鼎, 力, 相, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.