XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 埔 đọc là bù, nghĩa là cảng; bến tàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 埔

埔 nghĩa là gì?

埔 (bù) nghĩa là cảng; bến tàu.

Cách viết chữ 埔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 埔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 埔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 中埔 (zhōng pǔ) – Thị trấn Zhongpu hoặc Chungpu ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (jiā yì xiàn), p…; 内埔 (nèi pǔ) – Thị trấn Neipu ở huyện Pingtung 屏东县 (píng dōng xiàn), Đài Loan; 北埔 (běi pǔ) – Trấn Beipu hoặc Peipu ở huyện Tân Trúc 新竹县 (xīn zhú xiàn), tây bắc Đ…; 埔心 (pǔ xīn) – Thị trấn Puxin hoặc Puhsin ở huyện Changhua 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đà…; 埔盐 (pǔ yán) – Thị trấn Puyan ở huyện Changhua 彰化县 (zhāng huà xiàn), Đài Loan; 埔里 (pǔ lǐ) – Puli, thị trấn ở huyện Nantou 南投县 (nán tóu xiàn), miền trung Đài Loan.