担架
[dān jià] [担 架]
cáng; giá đỡ quan tài
救援队用安全绳把担架捆绑好。
jiù yuán duì yòng ān quán shéng bǎ dān jià kǔn bǎng hǎo.Đội cứu hộ dùng dây an toàn buộc chặt chiếc cáng lại.
担架 đọc là dān jià, nghĩa là cáng; giá đỡ quan tài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān jià] [担 架]
cáng; giá đỡ quan tài
救援队用安全绳把担架捆绑好。
jiù yuán duì yòng ān quán shéng bǎ dān jià kǔn bǎng hǎo.Đội cứu hộ dùng dây an toàn buộc chặt chiếc cáng lại.
担架 (dān jià) nghĩa là cáng; giá đỡ quan tài.
Viết lần lượt từng chữ 担, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 担架兵 (dān jià bīng) – người khiêng cáng (quân đội); 担架床 (dān jià chuáng) – cáng; 担架抬 (dān jià tái) – cáng (cho người bị thương).