XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

担架 đọc là dān jià, nghĩa là cáng; giá đỡ quan tài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 担架

担架 nghĩa là gì?

担架 (dān jià) nghĩa là cáng; giá đỡ quan tài.

Cách viết 担架 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 担, 架 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 担架?

Thường gặp: 担架兵 (dān jià bīng) – người khiêng cáng (quân đội); 担架床 (dān jià chuáng) – cáng; 担架抬 (dān jià tái) – cáng (cho người bị thương).