Chữ 懋 đọc là mào, nghĩa là chăm chỉ; tươi tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
懋
[mào]
chăm chỉ; tươi tốt; nguy nga
Hỏi đáp về chữ 懋
懋 nghĩa là gì?
懋 (mào) nghĩa là chăm chỉ; tươi tốt.
Cách viết chữ 懋 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 懋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 懋 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 罗懋登 (luó mào dēng) – Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thu….