XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勤苦 đọc là qín kǔ, nghĩa là chăm chỉ; cần cù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 勤苦

勤苦 nghĩa là gì?

勤苦 (qín kǔ) nghĩa là chăm chỉ; cần cù.

Cách viết 勤苦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勤, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.