孳
[zī]
chăm chỉ; sản xuất; sinh ra
Chữ 孳 đọc là zī, nghĩa là chăm chỉ; sản xuất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zī]
chăm chỉ; sản xuất; sinh ra
孳 (zī) nghĩa là chăm chỉ; sản xuất.
Viết lần lượt từng nét của chữ 孳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 孳乳 (zī rǔ) – sinh sôi (loại, khó khăn); 孳孳 (zī zī) – biến thể của 孜孜 (zī zī); 孳息 (zī xī) – lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ); 孳生 (zī shēng) – sinh sản.