XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 溯 đọc là sù, nghĩa là đi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

溯

[sù]

đi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc

对,缺少确凿的溯源机制,谁都不愿承担责任。

duì, quē shǎo què záo de sù yuán jī zhì, shuí dōu bú yuàn chéng dān zé rèn.

Đúng vậy, thiếu đi cơ chế truy xuất nguồn gốc xác thực, không ai chịu gánh trách nhiệm.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

我们需要追溯问题的根本原因。

wǒ men xū yào zhuī sù wèn tí de gēn běn yuán yīn.

Chúng ta cần theo dấu vết để tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

基地已建立完善的溯源体系,扫码就能看到全流程。

jī dì yǐ jiàn lì wán shàn de sù yuán tǐ xì, sǎo mǎ jiù néng kàn dào quán liú chéng.

Nông trường đã thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc hoàn chỉnh, quét mã là thấy được toàn bộ quy trình.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

Hỏi đáp về chữ 溯

溯 nghĩa là gì?

溯 (sù) nghĩa là đi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc.

Cách viết chữ 溯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 溯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 溯 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 溯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 追溯 (zhuī sù) – nghĩa đen: đi ngược dòng; 回溯 (huí sù) – hồi tưởng; 推溯 (tuī sù) – truy ngược lại; 溯源 (sù yuán) – điều tra nguồn gốc của gì đó; 溯溪 (sù xī) – truy tìm theo dòng sông; 推本溯源 (tuī běn sù yuán) – truy về gốc rễ.