XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 璨 đọc là càn, nghĩa là đá quý; ánh sáng của đá quý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

璨

[càn]

đá quý; ánh sáng của đá quý

夜空中点缀着璀璨的星星。

yè kōng zhōng diǎn zhuì zhe cuǐ càn de xīng xīng.

Trên bầu trời đêm điểm xuyết những ngôi sao lấp lánh.

节日夜晚,天空绽放着璀璨的焰火。

jié rì yè wǎn, tiān kōng zhàn fàng zhe cuǐ càn de yàn huǒ.

Đêm lễ hội, bầu trời rực rỡ những chùm pháo hoa lộng lẫy.

这枚金戒指上镶了一颗璀璨的蓝宝石。

zhè méi jīn jiè zhǐ shàng xiāng le yì kē cuǐ càn de lán bǎo shí.

Trên chiếc nhẫn vàng này có đính một viên đá sapphire lấp lánh.

Hỏi đáp về chữ 璨

璨 nghĩa là gì?

璨 (càn) nghĩa là đá quý; ánh sáng của đá quý.

Cách viết chữ 璨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 璨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 璨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 璀璨 (cuǐ càn) – sáng rực; 璨玉 (càn yù) – ngọc sáng; 璨璨 (càn càn) – rất sáng; 璨美 (càn měi) – rực rỡ; 璀璨夺目 (cuǐ càn duó mù) – chói mắt (thành ngữ).