盱
[xū]
lo lắng; nhìn chằm chằm
Chữ 盱 đọc là xū, nghĩa là lo lắng; nhìn chằm chằm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xū]
lo lắng; nhìn chằm chằm
盱 (xū) nghĩa là lo lắng; nhìn chằm chằm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 盱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 盱眙 (xū yí) – huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安 (huái ān), Giang Tô; 盱眙县 (xū yí xiàn) – huyện Từ Nghĩa, Hoài An 淮安 (huái ān), Giang Tô.