XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 眷 đọc là juàn, nghĩa là (dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con; (văn học) quan tâm và yêu thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 眷

眷 nghĩa là gì?

眷 (juàn) nghĩa là (dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con; (văn học) quan tâm và yêu thương.

Cách viết chữ 眷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 眷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 眷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亲眷 (qīn juàn) – người thân; 侨眷 (qiáo juàn) – thân nhân của công dân cư trú ở nước ngoài; 内眷 (nèi juàn) – nữ giới trong gia đình; 女眷 (nǚ juàn) – phụ nữ trong gia đình; 家眷 (jiā juàn) – vợ con; 携眷 (xié juàn) – đi cùng người phụ thuộc.