家眷 đọc là jiā juàn, nghĩa là vợ con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 家眷
家眷 nghĩa là gì?
家眷 (jiā juàn) nghĩa là vợ con.
Cách viết 家眷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 家, 眷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.