XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缛 đọc là rù, nghĩa là trang trí; đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缛

[rù]

trang trí; đẹp

繁文缛节拘束了青年人的创新活力。

fán wén rù jié jū shù le qīng nián rén de chuàng xīn huó lì.

Những thủ tục rườm rà đã trói buộc sức sống đổi mới sáng tạo của giới trẻ.

哪来如许之多的繁文缛节?

nǎ lái rú xǔ zhī duō de fán wén rù jié?

Ở đâu ra mà nhiều thủ tục phiền toái đến thế?

Hỏi đáp về chữ 缛

缛 nghĩa là gì?

缛 (rù) nghĩa là trang trí; đẹp.

Cách viết chữ 缛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 缛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 繁缛 (fán rù) – nhiều và tỉ mỉ; 繁文缛节 (fán wén rù jié) – tài liệu rườm rà và phức tạp.