XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修饰 đọc là xiū shì, nghĩa là trang trí; tô điểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

修饰

[xiū shì] [修 饰]

trang trí; tô điểm; chỉnh trang

对啊,过度修饰反而失去了古朴感,让人感觉很假。

duì a, guò dù xiū shì fǎn ér shī qù le gǔ pǔ gǎn, ràng rén gǎn jué hěn jiǎ.

Đúng vậy, tu sửa quá đà ngược lại làm mất cảm giác cổ kính, khiến người ta thấy rất giả tạo.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

王老师建议大家在写作时精简不必要的修饰语。

wáng lǎo shī jiàn yì dà jiā zài xiě zuò shí jīng jiǎn bú bì yào de xiū shì yǔ.

Thầy Vương khuyên mọi người nên tinh giản các từ bổ nghĩa không cần thiết khi viết.

即便直接突变减少,也未必能完全控制继发性的表观遗传修饰异常。

jí biàn zhí jiē tū biàn jiǎn shǎo, yě wèi bì néng wán quán kòng zhì jì fā xìng de biǎo guān yí chuán xiū shì yì cháng.

Cho dù đột biến trực tiếp giảm đi, cũng chưa chắc có thể kiểm soát hoàn toàn những bất thường về biến đổi biểu sinh thứ phát.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

Hỏi đáp về từ 修饰

修饰 nghĩa là gì?

修饰 (xiū shì) nghĩa là trang trí; tô điểm.

Cách viết 修饰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 饰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 修饰?

Thường gặp: 修饰话 (xiū shì huà) – thành phần bổ nghĩa (ngữ pháp); 修饰语 (xiū shì yǔ) – (ngữ pháp) thành phần bổ nghĩa; 不加修饰 (bù jiā xiū shì) – không trang trí; 前置修饰语 (qián zhì xiū shì yǔ) – thành tố đứng trước (ngữ pháp); 后置修饰语 (hòu zhì xiū shì yǔ) – bổ nghĩa sau (ngữ pháp).