XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

修饰语 đọc là xiū shì yǔ, nghĩa là (ngữ pháp) thành phần bổ nghĩa; bổ ngữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

修饰语

[xiū shì yǔ] [修 饰 语]

(ngữ pháp) thành phần bổ nghĩa; bổ ngữ; phụ ngữ

王老师建议大家在写作时精简不必要的修饰语。

wáng lǎo shī jiàn yì dà jiā zài xiě zuò shí jīng jiǎn bú bì yào de xiū shì yǔ.

Thầy Vương khuyên mọi người nên tinh giản các từ bổ nghĩa không cần thiết khi viết.

Hỏi đáp về từ 修饰语

修饰语 nghĩa là gì?

修饰语 (xiū shì yǔ) nghĩa là (ngữ pháp) thành phần bổ nghĩa; bổ ngữ.

Cách viết 修饰语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 修, 饰, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 修饰语?

Thường gặp: 前置修饰语 (qián zhì xiū shì yǔ) – thành tố đứng trước (ngữ pháp); 后置修饰语 (hòu zhì xiū shì yǔ) – bổ nghĩa sau (ngữ pháp).