XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

繁文缛节 đọc là fán wén rù jié, nghĩa là tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

繁文缛节

[fán wén rù jié] [繁 VĂN 缛 节]

tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết; lằng nhằng khó hiểu

繁文缛节拘束了青年人的创新活力。

fán wén rù jié jū shù le qīng nián rén de chuàng xīn huó lì.

Những thủ tục rườm rà đã trói buộc sức sống đổi mới sáng tạo của giới trẻ.

哪来如许之多的繁文缛节?

nǎ lái rú xǔ zhī duō de fán wén rù jié?

Ở đâu ra mà nhiều thủ tục phiền toái đến thế?

Hỏi đáp về từ 繁文缛节

繁文缛节 nghĩa là gì?

繁文缛节 (fán wén rù jié) nghĩa là tài liệu rườm rà và phức tạp; viết lách không cần thiết.

Cách viết 繁文缛节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 繁, 文, 缛, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.