XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蚌 đọc là bàng, nghĩa là con trai; con nghêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蚌

蚌 nghĩa là gì?

蚌 (bàng) nghĩa là con trai; con nghêu.

Cách viết chữ 蚌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蚌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蚌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 彩蚌 (cǎi bàng) – vỏ sò được vẽ; 河蚌 (hé bàng) – trai; 蚌埠 (bèng bù) – thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy; 蚌壳 (bàng ké) – vỏ sò; 蚌山 (bèng shān) – Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市 (bèngbù shì), An Huy; 蛤蚌 (gé bàng) – ngao.