童子
[tóng zǐ] [童 子]
con trai
童子 đọc là tóng zǐ, nghĩa là con trai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
童子 (tóng zǐ) nghĩa là con trai.
Viết lần lượt từng chữ 童, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 童子军 (tóng zǐ jūn) – lính trẻ; 童子尿 (tóng zǐ niào) – nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền).