Chữ 镂 đọc là lòu, nghĩa là khắc; chạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
镂
[lòu]
khắc; chạm; thép cứng
Hỏi đáp về chữ 镂
镂 nghĩa là gì?
镂 (lòu) nghĩa là khắc; chạm.
Cách viết chữ 镂 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 镂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 镂 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 镂刻 (lòu kè) – chạm khắc; 镂空 (lòu kōng) – chạm rỗng; 镌镂 (juān lòu) – khắc; 铭心镂骨 (míng xīn lòu gǔ) – khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ).