镂刻 đọc là lòu kè, nghĩa là chạm khắc; khắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 镂刻
镂刻 nghĩa là gì?
镂刻 (lòu kè) nghĩa là chạm khắc; khắc.
Cách viết 镂刻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 镂, 刻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.