XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雕花 đọc là diāo huā, nghĩa là chạm khắc; hoa văn chạm khắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雕花

[diāo huā] [雕 花]

chạm khắc; hoa văn chạm khắc; trang trí chạm trổ

仔细看那些雕花和窗户,都是那个时代的典型风格。

zǐ xì kàn nà xiē diāo huā hé chuāng hù, dōu shì nà ge shí dài de diǎn xíng fēng gé.

Nhìn kỹ những hoa văn chạm khắc và cửa sổ đó xem, đều là phong cách điển hình của thời kỳ đó.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

Hỏi đáp về từ 雕花

雕花 nghĩa là gì?

雕花 (diāo huā) nghĩa là chạm khắc; hoa văn chạm khắc.

Cách viết 雕花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雕, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.