Bài này thuộc khoá HSK 4 — Tiến bộ rõ rệt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu chữ 把 (Bǎ).

Gói quà tặng bạn · Câu chữ 把
Luyện câu chữ 把 qua việc gói quà tặng bạn.
把字句 — the ba-constructionLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 5 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Câu chữ 把 dùng khi người nói muốn tác động lên một sự vật xác định và làm thay đổi vị trí, trạng thái của nó.
Công thức cơ bản: S + 把 + O + V + Thành phần khác
Câu chữ 把 (Bǎ)
把字句HSK34 quy tắc
Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh tác động làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của đối tượng.
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也[yě]) ngay cả; thậm chí nếu
quà; món quà; lượng từ: 件 (jiàn), 个 (gè), 份 (fèn)
Cao Tiểu Minh nhờ Tiểu Mỹ làm gì trước tiên?
Tiểu Mỹ đã hoàn thành việc gì sau cùng?