Bài này thuộc khoá HSK 3 — Diễn đạt trôi chảy , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu chữ 把 (Bǎ) .
Nhờ dọn phòng · Câu chữ 把 Luyện câu chữ 把 qua tình huống nhờ dọn phòng.
把字句 — the ba-construction LISTENING 12 phút +15 XP 16 thoại · 5 từ · 2 bài tập
Hội thoại16 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng5 Luyện tập2
小美 Tiểu Mỹ · 小美 书在哪里? shū zài nǎ lǐ? Sách ở đâu vậy? 大卫 Đại Vệ · 大卫 书在这里。请把书放在桌子上。 shū zài zhè lǐ. qǐng bǎ shū fàng zài zhuō zi shàng. Sách ở đây. Bạn đặt sách lên bàn giúp mình nhé. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 好,是这张桌子吗? hǎo, shì zhè zhāng zhuō zi ma? Được, là cái bàn này à? 大卫 Đại Vệ · 大卫 对,放在这里就好。 duì, fàng zài zhè lǐ jiù hǎo. Đúng, đặt ở đây là được. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 好了。还要做什么? hǎo le. hái yào zuò shén me? Xong rồi. Còn cần làm gì nữa? 大卫 Đại Vệ · 大卫 请把门打开。房间有点儿热。 qǐng bǎ mén dǎ kāi. fáng jiān yǒu diǎn r rè. Bạn mở cửa giúp mình nhé. Phòng hơi nóng. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 好啊,我也觉得热。 hǎo a, wǒ yě jué de rè. Được thôi, mình cũng thấy nóng. 大卫 Đại Vệ · 大卫 门开了。还要做什么? mén kāi le. hái yào zuò shén me? Cửa mở rồi. Còn cần làm gì nữa? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 开了就不太热了。谢谢! kāi le jiù bú tài rè le. xiè xiè! Mở ra thì không nóng lắm nữa. Cảm ơn! 大卫 Đại Vệ · 大卫 不客气。椅子放在哪里? bú kè qì. yǐ zi fàng zài nǎ lǐ? Không có gì. Ghế đặt ở đâu vậy? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 请把椅子放在桌子旁边。 qǐng bǎ yǐ zi fàng zài zhuō zi páng biān. Bạn đặt ghế cạnh bàn giúp mình nhé. 大卫 Đại Vệ · 大卫 好,放在这里吗? hǎo, fàng zài zhè lǐ ma? Được, đặt ở đây à? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 对,就在这里。 duì, jiù zài zhè lǐ. Đúng, ngay ở đây. 大卫 Đại Vệ · 大卫 好了。朋友几点来? hǎo le. péng yǒu jǐ diǎn lái? Xong rồi. Bạn của bạn mấy giờ đến? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 他们快来了。谢谢你! tā men kuài lái le. xiè xiè nǐ! Họ sắp đến rồi. Cảm ơn bạn! 大卫 Đại Vệ · 大卫 不客气,我很高兴帮你整理房间。 bú kè qì, wǒ hěn gāo xìng bāng nǐ zhěng lǐ fáng jiān. Không có gì, mình rất vui được giúp bạn dọn phòng. Giới thiệu Khách sắp tới chơi, 小美 và 大卫 cùng dọn phòng khách. Dùng câu chữ 把 để nhờ đặt đồ, mở cửa: S + 把 + đồ vật + động từ + phần bổ sung. Lời thoại phù hợp HSK2.
Câu chữ 把 (Bǎ) 把字句 HSK3 4 quy tắc
Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh tác động làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của đối tượng.
Xem đầy đủ chủ điểm›
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý
ghế; lượng từ: 把 (bǎ), 套 (tào)
Trên bàn Trên ghế Trên sàn Dưới bàn
Bạn sắp đến Ghế chưa đặt xong Phòng hơi nóng Phòng hơi lạnh
Bài trước Dọn lớp trước khi tan học · Câu chữ 把 Hết chủ điểm Câu chữ 把 (Bǎ)