Giving a JacketLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 11 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc câu chữ 把 (把字句) dùng để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi vị trí hoặc trạng thái của đối tượng. Khi muốn đưa hoặc chuyển giao một vật cho ai đó, ta kết hợp câu chữ 把 với động từ 给.
Công thức: S + 把 + Tân ngữ (vật) + Động từ + 给 + N (người nhận)
Chú thích từ mới: 外套 (wàitào): áo khoác.
Câu chữ 把 (Bǎ)
把字句HSK34 quy tắc
Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh tác động làm thay đổi trạng thái hoặc vị trí của đối tượng.
暖和nuǎn huo
ADJ
ấm; ấm áp
“春天来了,天气很暖和。”
外套wài tào
NOUN
áo khoác; áo jacket; lượng từ: 件 (jiàn)
“外面很冷,出门记得穿上外套。”
感觉gǎn jué
NOUN
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
“我感觉今天有点儿冷。”
穿上chuān shang
OTHER
mặc vào (quần áo v.v.)
“外面冷,快穿上外套吧。”
以后yǐ hòu
NOUN
sau; khi đó; sau này
“以后我要好好学习。”
出门chū mén
VERB
ra ngoài; rời nhà; đi du lịch
“外面下雨,别出门。”
怎么样zěn me yàng
PRON
như thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
这么zhè me
PRON
như thế này; như vậy; đến thế
“你怎么这么高兴?”
公园gōng yuán
NOUN
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)