Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu bị động với 被 (bèi).
Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被
Luyện câu bị động 被 qua tình huống tìm xe đạp bị chuyển nhầm chỗ.
被字句 — the bei-constructionLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Câu bị động với 被 dùng biểu đạt hành động tác động mang tính khách quan hoặc xử lý tình huống lên chủ ngữ. Trong bài, xe đạp bị di dời do công trình thi công. Cấu trúc HSK5 phổ biến: Chủ ngữ + 被 (nhân viên/đối tượng) + Động từ + Thành phần khác.
Câu bị động với 被 (bèi)
被字句HSK54 quy tắc
Câu bị động biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động, ảnh hưởng bởi hành động của tác nhân khác.
陪péi
VERB
đi cùng; ở bên; bầu bạn
“周末我打算陪妈妈去逛街。”
一带yī dài
NOUN
khu vực
“学校一带有很多便宜又好吃的餐厅。”
仔细zǐ xì
ADJ
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
“请仔细检查一遍这份合同。”
一向yī xiàng
ADV
một khoảng thời gian trong quá khứ gần đây; (chỉ khoảng thời gian cho đến hiện tại) suốt từ đó đến giờ; toàn bộ thời gian
“这一向天气变化很大,要注意身体。”
偷tōu
VERB
trộm; ăn cắp
“有人偷了我放在桌子上的手机。”
公告gōng gào
NOUN
đăng thông báo; thông báo
“学校在网站上发布了放假公告。”
总算zǒng suàn
ADV
cuối cùng; rốt cuộc
“忙碌了整整一个月,这个项目总算完成了。”
慌huāng
ADJ
hoảng loạn; mất bình tĩnh; (thông tục) (sau 得[dé]) không chịu nổi; kinh khủng
“遇到危险时,千万不要慌。”
治安zhì ān
NOUN
trị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộng
“这个小区的治安环境非常好。”
转移zhuǎn yí
VERB
chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
“我们要把注意力转移到学习上。”
临时lín shí
ADV
khi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thời
“他临时有事,不能来开会了。”
着急zháo jí
ADJ
lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhāo jí]