Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu bị động với 被 (bèi) .
Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被 Luyện tập câu bị động 被 qua sự cố tác phẩm nghệ thuật truyền thống bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Preserving Damaged Folk Woodblock Prints LISTENING 12 phút +15 XP 16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại16 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
大卫 Đại Vệ · 大卫 王老师,不好了。那批准备去展览的古代民间木版画出问题了。 wáng lǎo shī, bù hǎo le. nà pī zhǔn bèi qù zhǎn lǎn de gǔ dài mín jiān mù bǎn huà chū wèn tí le. Thầy Vương, không xong rồi. Lô tranh khắc gỗ dân gian cổ đại chuẩn bị đi triển lãm có vấn đề rồi. 王老师 Thầy Vương · 王老师 怎么了?昨天装车的时候不是还好好的吗? zěn me le? zuó tiān zhuāng chē de shí hòu bú shì hái hǎo hǎo de ma? Sao vậy? Hôm qua lúc xếp lên xe không phải vẫn còn rất tốt sao? 大卫 Đại Vệ · 大卫 是的,但是在运输过程中,有几幅画让雨水给弄湿了。 shì de, dàn shì zài yùn shū guò chéng zhōng, yǒu jǐ fú huà ràng yǔ shuǐ gěi nòng shī le. Vâng, nhưng trong quá trình vận chuyển, có vài bức tranh đã bị nước mưa làm ướt. 王老师 Thầy Vương · 王老师 让雨水弄湿了?这可是很珍贵的文物啊,快带我去看看。 ràng yǔ shuǐ nòng shī le? zhè kě shì hěn zhēn guì de wén wù a, kuài dài wǒ qù kàn kàn. Bị nước mưa làm ướt rồi? Đây chính là hiện vật rất trân quý đó, mau đưa tôi đi xem thử. 大卫 Đại Vệ · 大卫 您看,就是这几幅,纸都变软了。 nín kàn, jiù shì zhè jǐ fú, zhǐ dōu biàn ruǎn le. Thầy xem, chính là mấy bức này, giấy đều mềm ra rồi. 王老师 Thầy Vương · 王老师 哎呀,你看这里。外面的防潮包装叫东西给划破了。 āi yā, nǐ kàn zhè lǐ. wài miàn de fáng cháo bāo zhuāng jiào dōng xī gěi huà pò le. Ây da, em nhìn chỗ này. Bao bì chống ẩm bên ngoài đã bị thứ gì đó cào rách rồi. 大卫 Đại Vệ · 大卫 真的破了一个大洞。难怪雨水会漏进去。 zhēn de pò le yí gè dà dòng. nán guài yǔ shuǐ huì lòu jìn qù. Thật sự rách một lỗ lớn. Thảo nào nước mưa lại lọt vào trong. 王老师 Thầy Vương · 王老师 对,包装破了,画就容易受潮发霉。 duì, bāo zhuāng pò le, huà jiù róng yì shòu cháo fā méi. Đúng, bao bì rách rồi, tranh liền dễ bị ẩm mốc. 大卫 Đại Vệ · 大卫 老师,您看这幅画,上面的颜色都变模糊了。 lǎo shī, nín kàn zhè fú huà, shàng miàn de yán sè dōu biàn mó hu le. Thầy ơi, thầy xem bức tranh này, màu sắc bên trên đều trở nên mờ nhạt rồi. 王老师 Thầy Vương · 王老师 是啊,水把颜料都弄花了,损失不小。 shì a, shuǐ bǎ yán liào dōu nòng huā le, sǔn shī bù xiǎo. Đúng vậy, nước làm nhòe hết màu vẽ rồi, tổn thất không nhỏ. 大卫 Đại Vệ · 大卫 那这些损坏的颜色细节,还能修复吗? nà zhè xiē sǔn huài de yán sè xì jié, hái néng xiū fù ma? Vậy những chi tiết màu sắc bị hư hại này, còn có thể phục chế không? 王老师 Thầy Vương · 王老师 修复起来比较困难,但也不是完全没有办法。 xiū fù qǐ lái bǐ jiào kùn nán, dàn yě bú shì wán quán méi yǒu bàn fǎ. Phục chế thì khá khó khăn, nhưng cũng không phải hoàn toàn hết cách. 大卫 Đại Vệ · 大卫 我们应该怎么做呢?需要请专家来吗? wǒ men yīng gāi zěn me zuò ne? xū yào qǐng zhuān jiā lái ma? Chúng ta nên làm thế nào đây? Có cần mời chuyên gia đến không? 王老师 Thầy Vương · 王老师 不用,我们可以用传统的技术来处理。 bú yòng, wǒ men kě yǐ yòng chuán tǒng de jì shù lái chǔ lǐ. Không cần, chúng ta có thể dùng kỹ thuật truyền thống để xử lý. 大卫 Đại Vệ · 大卫 传统技术?能让它们恢复原来的样子吗? chuán tǒng jì shù? néng ràng tā men huī fù yuán lái de yàng zi ma? Kỹ thuật truyền thống? Có thể khiến chúng khôi phục dáng vẻ ban đầu không? 王老师 Thầy Vương · 王老师 嗯,只要耐心一点,一定能把这批木版画修复好。 èn, zhǐ yào nài xīn yì diǎn, yí dìng néng bǎ zhè pī mù bǎn huà xiū fù hǎo. Ừm, chỉ cần kiên nhẫn một chút, nhất định có thể phục chế tốt lô tranh khắc gỗ này. Giới thiệu Trong tiếng Trung, câu bị động thường dùng 被 (bèi). Tuy nhiên ở cấp độ HSK 5, khẩu ngữ thường dùng 叫 (jiào) hoặc 让 (ràng) để thay thế.
Lưu ý: Khác với 被, khi dùng 叫/让, bắt buộc phải có tân ngữ (đối tượng thực hiện hành động) đi kèm. Nếu không rõ, có thể dùng 人 (người) hoặc 东西 (thứ gì đó).
Cấu trúc: Chủ ngữ + 被/叫/让 + Tân ngữ + (给) + Động từ + Thành phần khác.
Câu bị động với 被 (bèi) 被字句 HSK5 4 quy tắc
Câu bị động biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động, ảnh hưởng bởi hành động của tác nhân khác.
Xem đầy đủ chủ điểm›
khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh
Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3
trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm
khôi phục; tiếp tục; phục hồi
mất mát; tổn thất; hư hại
hang; lỗ; số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số)
kiên nhẫn; tính kiên nhẫn
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
Nguyên nhân khiến các bức tranh bị ướt là gì?
Màu vẽ chưa khô Tranh bị rơi xuống nước Bao bì chống ẩm bị rách Phòng bảo quản bị dột
Thầy Vương dự định phục chế các bức tranh bằng cách nào?
Vẽ lại một bức tranh mới Dùng máy móc hiện đại Mời chuyên gia đến giúp đỡ Sử dụng kỹ thuật truyền thống
Bài tiếp theo Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被