Bài này thuộc khoá HSK 5 — Diễn đạt đa dạng, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu bị động với 被 (bèi).
Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被
Luyện cấu trúc 被 qua cuộc thảo luận xử lý sự cố đền bù hư hỏng nhà giữa Đại Vệ và Tiểu Mỹ.
Rental Deposit DisputeLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc câu bị động chữ 被 dùng để nhấn mạnh chủ ngữ tiếp nhận hành động chịu tác động hoặc ảnh hưởng nào đó (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất lợi).
Công thức: Chủ ngữ (Đối tượng chịu tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác
Câu bị động với 被 (bèi)
被字句HSK54 quy tắc
Câu bị động biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động, ảnh hưởng bởi hành động của tác nhân khác.
押金yā jīn
NOUN
tiền đặt cọc; thanh toán trước
“租房时你需要先缴纳一个月押金。”
冻dòng
VERB
đóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sương
“天气太冷,湖面已经冻上了一层冰。”
争议zhēng yì
VERB
tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
“这个方案在公司内部引起了很大的争议。”
居然jū rán
ADV
không ngờ; vậy mà; lại
“这么难的数学题,他居然做对了。”
签qiān
VERB
ký; ký tên; ghi lời phê ngắn
“请你在这里签一下你的名字。”
合同hé tong
NOUN
(kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè)
“我们明天上午签合同。”
扣kòu
VERB
cài; nút; cài nút
“出门前请把衣服上的扣子扣好,外面风很大。”
承担chéng dān
VERB
đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)
“这个责任应该由我来承担。”
严寒yán hán
ADJ
lạnh giá khắc nghiệt; mùa đông khắc nghiệt
“边防战士在严寒的冬天依然坚守岗位。”
裂liè
VERB
tách; nứt; vỡ
“由于天气过于干燥,地面裂开了一条缝。”
严重yán zhòng
ADJ
nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề
“他生了一场严重的病。”
因yīn
PREP
do; vì; bởi vì
“他因天气原因推迟了出发的时间。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Vì sao ống nước trong căn hộ thuê của Đại Vệ bị hỏng?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ khuyên Đại Vệ giải quyết tranh chấp cọc bằng cách nào?