Mẹo nhớ
辛 có 立 trên 十: tưởng tượng người đứng trên một giá chữ thập, cố chịu vị cay đến toát mồ hôi.


Bộ thủ số 160 · 7 nét
cay, vất vả
Thứ tự nét
辛 có 立 trên 十: tưởng tượng người đứng trên một giá chữ thập, cố chịu vị cay đến toát mồ hôi.
Chữ có bộ này thường liên quan tới vị cay, khổ nhọc hoặc tội lỗi: 辣, 辛, 辜. Không dùng nghĩa ấy để đoán 辩.