XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辨 đọc là biàn, nghĩa là phân biệt; nhận ra. Thuộc bộ Tân 辛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辨

[biàn]

phân biệt; nhận ra

没错,引导大家学会辨别真伪非常关键。

méi cuò, yǐn dǎo dà jiā xué huì biàn bié zhēn wěi fēi cháng guān jiàn.

Không sai, hướng dẫn mọi người học cách phân biệt thật giả là rất then chốt.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

这批货物的质量好坏很难分辨。

zhè pī huò wù de zhì liàng hǎo huài hěn nán fēn biàn.

Chất lượng tốt xấu của lô hàng này rất khó phân biệt.

好,这样大家就都能提高辨别能力,不再轻易上当了。

hǎo, zhè yàng dà jiā jiù dōu néng tí gāo biàn bié néng lì, bú zài qīng yì shàng dàng le.

Tốt, như vậy mọi người đều có thể nâng cao năng lực phân biệt, không còn dễ dàng mắc lừa nữa.

Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见

Hỏi đáp về chữ 辨

辨 nghĩa là gì?

辨 (biàn) nghĩa là phân biệt; nhận ra.

Cách viết chữ 辨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辨 thuộc bộ Tân (辛).

Chữ 辨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 分辨 (fēn biàn) – phân biệt; 辨别 (biàn bié) – phân biệt; 辨认 (biàn rèn) – nhận ra; 思辨 (sī biàn) – tư duy phê phán; 明辨 (míng biàn) – nhận thức; 辨士 (biàn shì) – (từ mượn) xu.