XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 甄 đọc là zhēn, nghĩa là phân biệt; đánh giá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

甄

[zhēn]

phân biệt; đánh giá

关键是大家要提高自身的媒体素养与甄别能力。

guān jiàn shì dà jiā yào tí gāo zì shēn de méi tǐ sù yǎng yǔ zhēn bié néng lì.

Mấu chốt là mọi người phải nâng cao kiến thức truyền thông và năng lực thẩm định của bản thân.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

网络上充斥着五花八门的信息,需要仔细甄别。

wǎng luò shàng chōng chì zhe wǔ huā bā mén de xìn xī, xū yào zǐ xì zhēn bié.

Trên mạng tràn ngập đủ các loại thông tin muôn hình vạn trạng, cần phải phân biệt kỹ càng.

那综合各项考核指标与甄选标准来看,你的结论是什么?

nà zōng hé gè xiàng kǎo hé zhǐ biāo yǔ zhēn xuǎn biāo zhǔn lái kàn, nǐ de jié lùn shì shén me?

Vậy tổng hợp các chỉ số đánh giá và tiêu chuẩn tuyển chọn, kết luận của cậu là gì?

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về chữ 甄

甄 nghĩa là gì?

甄 (zhēn) nghĩa là phân biệt; đánh giá.

Cách viết chữ 甄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 甄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 甄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 推甄 (tuī zhēn) – tiến cử học sinh vào trường cao hơn; 甄别 (zhēn bié) – sàng lọc; 甄审 (zhēn shěn) – sàng lọc và chọn lựa (ứng viên, v.v.); 甄录 (zhēn lù) – tuyển dụng qua kỳ thi; 甄拔 (zhēn bá) – tuyển chọn; 甄汰 (zhēn tài) – loại bỏ qua kiểm tra.