XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分清 đọc là fēn qīng, nghĩa là phân biệt (giữa các thứ khác nhau); làm cho rõ ràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

分清

[fēn qīng] [分 清]

phân biệt (giữa các thứ khác nhau); làm cho rõ ràng

那转运过程中的免责声明和相关责任划分清楚了吗?

nà zhuǎn yùn guò chéng zhōng de miǎn zé shēng míng hé xiāng guān zé rèn huà fēn qīng chǔ le ma?

Vậy miễn trừ trách nhiệm và phân định trách nhiệm liên quan trong quá trình vận chuyển đã rõ ràng chưa?

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

那位歌手的嗓子十分清亮悦耳。

nà wèi gē shǒu de sǎng zi shí fēn qīng liàng yuè ěr.

Giọng hát của ca sĩ đó rất trong trẻo êm tai.

那监管机构将如何执行?具体职能部门划分清楚了吗?

nà jiān guǎn jī gòu jiāng rú hé zhí xíng? jù tǐ zhí néng bù mén huà fēn qīng chǔ le ma?

Vậy cơ quan giám sát quản lý sẽ thực thi như thế nào? Bộ phận chức năng cụ thể đã phân chia rõ ràng chưa ạ?

Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…

Hỏi đáp về từ 分清

分清 nghĩa là gì?

分清 (fēn qīng) nghĩa là phân biệt (giữa các thứ khác nhau); làm cho rõ ràng.

Cách viết 分清 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 清 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.