判明
[pàn míng] [判 明]
phân biệt; làm rõ
他双目失明,只能靠声音来判明方向。
tā shuāng mù shī míng, zhǐ néng kào shēng yīn lái pàn míng fāng xiàng.Đôi mắt anh ấy bị mù, chỉ có thể dựa vào âm thanh để nhận rõ phương hướng.
判明 đọc là pàn míng, nghĩa là phân biệt; làm rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pàn míng] [判 明]
phân biệt; làm rõ
他双目失明,只能靠声音来判明方向。
tā shuāng mù shī míng, zhǐ néng kào shēng yīn lái pàn míng fāng xiàng.Đôi mắt anh ấy bị mù, chỉ có thể dựa vào âm thanh để nhận rõ phương hướng.
判明 (pàn míng) nghĩa là phân biệt; làm rõ.
Viết lần lượt từng chữ 判, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.