XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

辨证 đọc là biàn zhèng, nghĩa là biện chứng; (Đông y) phân biệt chứng bệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 辨证

辨证 nghĩa là gì?

辨证 (biàn zhèng) nghĩa là biện chứng; (Đông y) phân biệt chứng bệnh.

Cách viết 辨证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 辨, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 辨证?

Thường gặp: 八纲辨证 (bā gāng biàn zhèng) – phân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền); 辨证施治 (biàn zhèng shī zhì) – chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình tr…; 辨证论治 (biàn zhèng lùn zhì) – chẩn đoán và điều trị toàn diện (y học cổ truyền).