辨证
[biàn zhèng] [辨 证]
biện chứng; (Đông y) phân biệt chứng bệnh
中医的精髓在于辨证论治。
zhōng yī de jīng suǐ zài yú biàn zhèng lùn zhì.Tinh hoa của Đông y nằm ở việc biện chứng luận trị.
辨证 đọc là biàn zhèng, nghĩa là biện chứng; (Đông y) phân biệt chứng bệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn zhèng] [辨 证]
biện chứng; (Đông y) phân biệt chứng bệnh
中医的精髓在于辨证论治。
zhōng yī de jīng suǐ zài yú biàn zhèng lùn zhì.Tinh hoa của Đông y nằm ở việc biện chứng luận trị.
辨证 (biàn zhèng) nghĩa là biện chứng; (Đông y) phân biệt chứng bệnh.
Viết lần lượt từng chữ 辨, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 八纲辨证 (bā gāng biàn zhèng) – phân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền); 辨证施治 (biàn zhèng shī zhì) – chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình tr…; 辨证论治 (biàn zhèng lùn zhì) – chẩn đoán và điều trị toàn diện (y học cổ truyền).