并发症
[bìng fā zhèng] [并 发 症]
biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)
及时切除阑尾能有效避免并发症。
jí shí qiē chú lán wěi néng yǒu xiào bì miǎn bìng fā zhèng.Kịp thời cắt bỏ ruột thừa có thể tránh biến chứng một cách hiệu quả.
并发症 đọc là bìng fā zhèng, nghĩa là biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bìng fā zhèng] [并 发 症]
biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)
及时切除阑尾能有效避免并发症。
jí shí qiē chú lán wěi néng yǒu xiào bì miǎn bìng fā zhèng.Kịp thời cắt bỏ ruột thừa có thể tránh biến chứng một cách hiệu quả.
并发症 (bìng fā zhèng) nghĩa là biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế).
Viết lần lượt từng chữ 并, 发, 症 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.