XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

并发症 đọc là bìng fā zhèng, nghĩa là biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

并发症

[bìng fā zhèng] [并 发 症]

biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)

及时切除阑尾能有效避免并发症。

jí shí qiē chú lán wěi néng yǒu xiào bì miǎn bìng fā zhèng.

Kịp thời cắt bỏ ruột thừa có thể tránh biến chứng một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 并发症

并发症 nghĩa là gì?

并发症 (bìng fā zhèng) nghĩa là biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế).

Cách viết 并发症 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 并, 发, 症 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.