XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 车 — xe

Bộ thủ số 159 · 7 nét

车Xa

xe

Phồn thể: 車

Cốt lõiGặp trong 20 chữ HSK🔧 Đồ vật, công cụ & quần áo
Bính âm
chē
Hán Việt
Xa
Số nét
7
Khang Hy
#159
Bên tráiPhía dướiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Tưởng tượng 车 là sơ đồ xe đồ chơi: nét dọc xuyên giữa làm trục, các nét ngang làm thanh khung xe.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới xe, bộ phận xe hoặc vận chuyển: 轮 bánh xe, 辆 đếm xe, 轨 đường ray, 输 vận chuyển.

Nguồn gốc hình chữ

Dạng cổ của 車 mô phỏng chiếc xe nhìn từ trên xuống, có bánh, trục và thùng xe. 车 là dạng giản thể.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 20 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 2 · 2 chữ

HSK 3 · 3 chữ

HSK 4 · 2 chữ

HSK 5 · 2 chữ

HSK 6 · 5 chữ

HSK 7 · 1 chữ

Khác · 4 chữ