XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 子 — con trẻ

Bộ thủ số 39 · 3 nét

子Tử

con trẻ

Còn gọi là “tử tự bàng”

Cốt lõiGặp trong 13 chữ HSK🧑 Con người & gia đình
Bính âm
zǐ
Hán Việt
Tử
Số nét
3
Khang Hy
#39
Phía dướiBên tráiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

子 có nguồn gốc tượng hình đứa trẻ; hình hiện nay gồm nét ngang phẩy, nét cong móc và nét ngang.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới trẻ em, con cháu, học hành: 子 学 字 孙 孝.

Nguồn gốc hình chữ

Tượng hình em bé: đầu lớn phía trên, hai tay dang, chân phía dưới.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 13 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 4 chữ

HSK 3 · 2 chữ

HSK 4 · 2 chữ

HSK 5 · 1 chữ

HSK 6 · 2 chữ

HSK 7 · 2 chữ