XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 牛 — trâu, bò

Bộ thủ số 93 · 4 nét

牛Ngưu

trâu, bò

Còn gọi là “Ngưu tự bàng”

Thường gặpGặp trong 8 chữ HSK🐾 Động vật
Bính âm
niú
Hán Việt
Ngưu
Số nét
4
Khang Hy
#93
Linh hoạtBên trái

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

牛 như đầu bò có sừng: các nét trên gợi sừng, nét dọc gợi mặt.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới bò, gia súc, chăn nuôi: 牧 牲 牡.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ 牛 là hình đầu bò có sừng trong chữ cổ, về sau giản hóa thành dạng hiện nay.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

牜đứng bên trái, dạng rút gọn
⺧dạng biến thể trong một số chữ

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 8 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 2 · 2 chữ

HSK 6 · 4 chữ

HSK 7 · 1 chữ