七月
[qī yuè] [七 NGUYỆT]
tháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch)
我们学校七月初开始放暑假。
wǒ men xué xiào qī yuè chū kāi shǐ fàng shǔ jià.Trường chúng tôi bắt đầu nghỉ hè vào đầu tháng bảy.
他是七月出生的,属于占星学中的狮子座。
tā shì qī yuè chū shēng de, shǔ yú zhān xīng xué zhōng de shī zi zuò.Anh ấy sinh vào tháng 7, thuộc cung Sư Tử trong chiêm tinh học.